nhỏ nhen

  1. tt Hẹp hòi, hay chấp nhất, hay thù vặt: Làm ra thì cũng ra người nhỏ nhen (K).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

nhỏ nhen
Một người nhỏ nhen luôn khó chịu vì những chuyện vặt vãnh.